Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 淮北 trong tiếng Trung hiện đại:
[Huáiběi] Hoài Bắc; miền bắc An Huy (miền bắc sông Hoài.)。指淮河以北的地区。特指安徽的北部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淮
| choài | 淮: | choài mình, choài chân |
| hoài | 淮: | Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |

Tìm hình ảnh cho: 淮北 Tìm thêm nội dung cho: 淮北
