Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tội cố ý gieo rắc bệnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tội cố ý gieo rắc bệnh:
Dịch tội cố ý gieo rắc bệnh sang tiếng Trung hiện đại:
传播性病罪Chuánbò xìngbìng zuìNghĩa chữ nôm của chữ: tội
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tội | 辠: | bị tội, trọng tội |
| tội | 𩵽: | xem tôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cố
| cố | 估: | cố kế (thống kê) |
| cố | 僱: | cố chủ; cố nông |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cố | 痼: | cố tật |
| cố | 錮: | cầm cố |
| cố | 锢: | cầm cố |
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |
| cố | 顾: | chiếu cố |
| cố | 顧: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ý
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ý | 懿: | Ý đức (gương mẫu) |
| ý | 薏: | ý di (một loại hạt) |
| ý | 鐿: | ý (chất ytterbium (Yb)) |
| ý | 镱: | ý (cơm nát, cơm thiu) |
| ý | 鷾: | Ý Nhi (chim én) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gieo
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 挍: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 𫽟: | gieo neo |
| gieo | 𢱐: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 搖: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 撩: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 𪶎: | gieo neo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rắc
| rắc | 𢩮: | gieo rắc |
| rắc | 挌: | gieo rắc |
| rắc | 𫽘: | gieo rắc |
| rắc | 𪮔: | gieo rắc |
| rắc | 揦: | gieo rắc |
| rắc | 𢳯: | gieo rắc |
| rắc | 𢴑: | gieo rắc |
| rắc | 𪮦: | gieo rắc |
| rắc | 𢳝: | gieo rắc |
| rắc | 㩫: | gieo rắc |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |

Tìm hình ảnh cho: tội cố ý gieo rắc bệnh Tìm thêm nội dung cho: tội cố ý gieo rắc bệnh
