Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飞跃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞跃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞跃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiyuè] 1. nhảy vọt; vượt bậc。事物从旧质到新质的转化。由于事物性质的不同,飞跃有时通过爆发的方式来实现,有时通过新质要素的逐渐积累和旧质要素的逐渐消亡来实现。不同形式的飞跃都是质变。
2. nhanh chóng; tăng vọt。比喻突飞猛进。
飞跃发展
phát triển nhanh chóng; tăng vọt.
3. bay nhảy; nhảy。飞腾跳跃;腾空跳跃。
麻雀在丛林中飞跃。
chim sẻ bay nhảy trong bụi cây.
你刚才这一飞跃翻身的动作,真有工夫。
anh vừa thực hiện động tác nhảy, thật rất có công phu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
飞跃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞跃 Tìm thêm nội dung cho: 飞跃