Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泰, chiết tự chữ THÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰:
泰
Pinyin: tai4, yang3;
Việt bính: taai3
1. [否極泰來] bĩ cực thái lai 2. [否泰] bĩ thái 3. [泰國] thái quốc;
泰 thái
Nghĩa Trung Việt của từ 泰
(Tính) Hanh thông, thuận lợi.◎Như: thái vận 泰運 vận mệnh hanh thông.
(Tính) Yên vui, bình yên, thư thích.
◎Như: quốc thái dân an 國泰民安 nước hòa bình dân yên ổn.
(Tính) Xa xỉ.
◎Như: xa thái 奢泰 xa xỉ.
(Tính) Cực.
◎Như: thái tây 泰西 chỉ các quốc gia tây phương (Âu Mĩ).
(Phó) Rất, lắm.
§ Thông thái 太.
◎Như: thái quá 泰過 lậm quá.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch 易.
(Danh) Tên tắt của Thái Quốc 泰國.
thái, như "núi Thái sơn" (vhn)
Nghĩa của 泰 trong tiếng Trung hiện đại:
[tài]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: THÁI
1. bình an; bình yên; an ninh; yên ổn。平安;安宁。
泰然自若
bình thản ung dung; bình tĩnh như thường
国泰民安
quốc thái dân an; đất nước thanh bình, nhân dân yên vui.
2. cực; nhất。极;最。
泰西
châu Âu; phương Tây
3. quá; lắm。太;过甚。
简略泰甚
quá giản lược
4. họ Thái。姓。
Từ ghép:
泰昌 ; 泰斗 ; 泰国 ; 泰然 ; 泰然自若 ; 泰山 ; 泰山北斗 ; 泰山压顶 ; 泰水 ; 泰西
Số nét: 9
Hán Việt: THÁI
1. bình an; bình yên; an ninh; yên ổn。平安;安宁。
泰然自若
bình thản ung dung; bình tĩnh như thường
国泰民安
quốc thái dân an; đất nước thanh bình, nhân dân yên vui.
2. cực; nhất。极;最。
泰西
châu Âu; phương Tây
3. quá; lắm。太;过甚。
简略泰甚
quá giản lược
4. họ Thái。姓。
Từ ghép:
泰昌 ; 泰斗 ; 泰国 ; 泰然 ; 泰然自若 ; 泰山 ; 泰山北斗 ; 泰山压顶 ; 泰水 ; 泰西
Chữ gần giống với 泰:
泰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| xái | 泰: |

Tìm hình ảnh cho: 泰 Tìm thêm nội dung cho: 泰
