Chữ 泰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泰, chiết tự chữ THÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰:

泰 thái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泰

Chiết tự chữ thái bao gồm chữ 手 乀 水 hoặc 龹 水 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泰 cấu thành từ 3 chữ: 手, 乀, 水
  • thủ
  • phật
  • thuỷ, thủy
  • 2. 泰 cấu thành từ 2 chữ: 龹, 水
  • thuỷ, thủy
  • thái [thái]

    U+6CF0, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai4, yang3;
    Việt bính: taai3
    1. [否極泰來] bĩ cực thái lai 2. [否泰] bĩ thái 3. [泰國] thái quốc;

    thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 泰

    (Tính) Hanh thông, thuận lợi.
    ◎Như: thái vận vận mệnh hanh thông.

    (Tính)
    Yên vui, bình yên, thư thích.
    ◎Như: quốc thái dân an nước hòa bình dân yên ổn.

    (Tính)
    Xa xỉ.
    ◎Như: xa thái xa xỉ.

    (Tính)
    Cực.
    ◎Như: thái tây 西 chỉ các quốc gia tây phương (Âu Mĩ).

    (Phó)
    Rất, lắm.
    § Thông thái .
    ◎Như: thái quá lậm quá.

    (Danh)
    Tên một quẻ trong kinh Dịch .

    (Danh)
    Tên tắt của Thái Quốc .
    thái, như "núi Thái sơn" (vhn)

    Nghĩa của 泰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tài]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÁI
    1. bình an; bình yên; an ninh; yên ổn。平安;安宁。
    泰然自若
    bình thản ung dung; bình tĩnh như thường
    国泰民安
    quốc thái dân an; đất nước thanh bình, nhân dân yên vui.
    2. cực; nhất。极;最。
    泰西
    châu Âu; phương Tây
    3. quá; lắm。太;过甚。
    简略泰甚
    quá giản lược
    4. họ Thái。姓。
    Từ ghép:
    泰昌 ; 泰斗 ; 泰国 ; 泰然 ; 泰然自若 ; 泰山 ; 泰山北斗 ; 泰山压顶 ; 泰水 ; 泰西

    Chữ gần giống với 泰:

    ,

    Chữ gần giống 泰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泰 Tự hình chữ 泰 Tự hình chữ 泰 Tự hình chữ 泰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

    thái:núi Thái sơn
    xái: 
    泰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泰 Tìm thêm nội dung cho: 泰