Từ: 开伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāihuǒ] 1. tổ chức bữa ăn tập thể。办伙食。
刚开学,学校还没有开伙。
vừa mới nhập học, trường chưa thu xếp được bếp ăn tập thể.
2. cung ứng cơm。供应伙食。
这个学校的食堂只是中午有饭,早上晚上都不开伙。
nhà ăn của trường này chỉ có cơm trưa, buổi sáng, buổi chiều không cung ứng cơm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
开伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开伙 Tìm thêm nội dung cho: 开伙