Từ: 开初 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开初:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开初 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāichū] ban đầu; lúc đầu; mới đầu; bắt đầu。开始; 起初。
开初他门互不了解, 日 子一久, 也 就 熟了。
mới đầu họ chưa hiểu nhau, lâu ngày rồi cũng quen dần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia
开初 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开初 Tìm thêm nội dung cho: 开初