Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开初 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāichū] ban đầu; lúc đầu; mới đầu; bắt đầu。开始; 起初。
开初他门互不了解, 日 子一久, 也 就 熟了。
mới đầu họ chưa hiểu nhau, lâu ngày rồi cũng quen dần.
开初他门互不了解, 日 子一久, 也 就 熟了。
mới đầu họ chưa hiểu nhau, lâu ngày rồi cũng quen dần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |

Tìm hình ảnh cho: 开初 Tìm thêm nội dung cho: 开初
