Từ: 开卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开卖 trong tiếng Trung hiện đại:

mở bán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
开卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开卖 Tìm thêm nội dung cho: 开卖