Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: của có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ của:

Đây là các chữ cấu thành từ này: của

Nghĩa của trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) phải biết tiếc của. 2. Cái ăn với đặc tính riêng: thích của ngọt của chua. 3. Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường: Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!","- 2 lt. 1. Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa chính thể với bộ phận của chính thể: đôi mắt của em các linh kiện của máy. 2. Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó: sách của tôi Xe máy của anh bán rồi à? 3. Người, sự vật với thuộc tính có được: hương thơm của hoa tình yêu của chúng ta niềm hân hoan của đội thắng cuộc. 4. Người, vật có quan hệ với người hay sự vật được nói đến: Anh ấy là bạn của tôi những nhân tố của sự thành bại."]

Dịch của sang tiếng Trung hiện đại:

《同"的"1. b。》
《表示领属关系。》
财产 《指拥有的金钱、物资、房屋、土地等物质财富。》
物产 《天然出产和人工制造的物品。》
属于 《归某一方面或为某方所有。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: của

của𧵑:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của𧶮:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của󰕢:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: của Tìm thêm nội dung cho: của