Từ: nẹp cáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nẹp cáp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nẹpcáp

Dịch nẹp cáp sang tiếng Trung hiện đại:

电缆夹子Diànlǎn jiázi

Nghĩa chữ nôm của chữ: nẹp

nẹp𣘆:nẹp thúng
nẹp:áo nẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
cáp𫎖:quà cáp
cáp𨉣:cáp cáp đại tiếu (cười lớn)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp鴿:gia cáp (chim bồ câu)
cáp:gia cáp (chim bồ câu)
nẹp cáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nẹp cáp Tìm thêm nội dung cho: nẹp cáp