Chữ 徴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徴, chiết tự chữ CHỦY, TRƯNG, TRỪNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 徴:

徴 trưng, chủy, trừng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徴

Chiết tự chữ chủy, trưng, trừng bao gồm chữ 彳 山 王 攴 hoặc 彳 山 王 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 徴 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 山, 王, 攴
  • sách, xích
  • san, sơn
  • vương, vướng, vượng
  • phộc
  • 2. 徴 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 山, 王, 攵
  • sách, xích
  • san, sơn
  • vương, vướng, vượng
  • phộc, truy
  • trưng, chủy, trừng [trưng, chủy, trừng]

    U+5FB4, tổng 14 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: ;

    trưng, chủy, trừng

    Nghĩa Trung Việt của từ 徴

    Một dạng của chữ trưng .

    Chữ gần giống với 徴:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 徴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴

    徴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徴 Tìm thêm nội dung cho: 徴