Từ: 开天窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开天窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开天窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāitiānchuāng] 1. bệnh loét mũi。比喻梅毒患者鼻部溃烂。
2. cột báo bị bỏ trống; phần đục bỏ do kiểm duyệt; chuyên mục báo bị bỏ trống (chính phủ thời xưa kiểm soát chặt chẽ các thông tin đăng trên báo, cấm đăng tải các tin tức hay ý kiến liên quan đến lĩnh vực chính trị, vì vậy trên trang báo có những cột bị bỏ trống)。旧时政府检查新闻, 禁止发表某些报道或言论, 报纸版面上留下成块空白, 叫开天窗 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
开天窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开天窗 Tìm thêm nội dung cho: 开天窗