Từ: 开局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开局 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijú] 1. bắt đầu; khai cuộc (thường dùng trong việc đánh cờ hoặc trong thi đấu bóng đá)。(下棋或赛球)开始。
这盘棋刚开局。
ván cờ này vừa mới bắt đầu.
2. giai đoạn bắt đầu; lúc đầu; khởi đầu。(下棋或赛球)开始的阶段。
开局打得不太顺口,后来才逐渐占了上风。
lúc đầu đánh không thuận tay, về sau mới từ từ đánh vững.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
开局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开局 Tìm thêm nội dung cho: 开局