Từ: 开行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开行 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāixíng] khởi hành; bắt đầu chạy。开动车或 船使 行驶。
火车已经开行,站上欢送的人们还在挥手致意。
tàu xe đã bắt đầu khởi hành, người đýa tiễn trên ga vẫn còn vẫy tay chào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
开行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开行 Tìm thêm nội dung cho: 开行