Chữ 讲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讲, chiết tự chữ GIẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲:

讲 giảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讲

Chiết tự chữ giảng bao gồm chữ 言 井 hoặc 讠 井 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讲 cấu thành từ 2 chữ: 言, 井
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • 2. 讲 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 井
  • ngôn
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • giảng [giảng]

    U+8BB2, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 講;
    Pinyin: jiang3;
    Việt bính: gong2;

    giảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 讲

    Giản thể của chữ .
    giảng, như "giảng giải, giảng hoà" (gdhn)

    Nghĩa của 讲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (講)
    [jiǎng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIẢNG
    1. nói; kể。说。
    讲故事。
    kể chuyện.
    他高兴得话都讲不出来了。
    anh ấy vui đến nỗi nói không nên lời.
    2. giải thích; thuyết minh。解释;说明。
    讲书。
    giảng dạy.
    这个字有几个讲法。
    chữ này có đến mấy cách giải thích.
    这本书是讲气象的。
    quyển sách này giải thích khí tượng.
    3. thương lượng; bàn bạc; mặc cả。商量;商议。
    讲价儿。
    mặc cả giá.
    4. nói về; bàn về; luận về。就某方面说;论。
    讲技术他不如你,讲干劲儿他比你足。
    nói về kỹ thuật, anh ấy không bằng bạn, nói về làm việc thì anh ấy hơn bạn.
    5. chú ý; coi trọng。讲求。
    讲卫生。
    chú ý vệ sinh.
    讲团结。
    coi trọng tình đoàn kết.
    讲速度。
    chú ý tốc độ.
    Từ ghép:
    讲法 ; 讲稿 ; 讲和 ; 讲话 ; 讲话 ; 讲价 ; 讲解 ; 讲究 ; 讲课 ; 讲理 ; 讲论 ; 讲盘儿 ; 讲评 ; 讲情 ; 讲求 ; 讲师 ; 讲史 ; 讲授 ; 讲述 ; 讲台 ; 讲坛 ; 讲堂 ; 讲习 ; 讲学 ; 讲演 ; 讲义 ; 讲座

    Chữ gần giống với 讲:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 讲

    ,

    Chữ gần giống 讲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讲 Tự hình chữ 讲 Tự hình chữ 讲 Tự hình chữ 讲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

    giảng:giảng giải, giảng hoà
    讲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讲 Tìm thêm nội dung cho: 讲