Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讲, chiết tự chữ GIẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲:
讲
Biến thể phồn thể: 講;
Pinyin: jiang3;
Việt bính: gong2;
讲 giảng
giảng, như "giảng giải, giảng hoà" (gdhn)
Pinyin: jiang3;
Việt bính: gong2;
讲 giảng
Nghĩa Trung Việt của từ 讲
Giản thể của chữ 講.giảng, như "giảng giải, giảng hoà" (gdhn)
Nghĩa của 讲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (講)
[jiǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢNG
1. nói; kể。说。
讲故事。
kể chuyện.
他高兴得话都讲不出来了。
anh ấy vui đến nỗi nói không nên lời.
2. giải thích; thuyết minh。解释;说明。
讲书。
giảng dạy.
这个字有几个讲法。
chữ này có đến mấy cách giải thích.
这本书是讲气象的。
quyển sách này giải thích khí tượng.
3. thương lượng; bàn bạc; mặc cả。商量;商议。
讲价儿。
mặc cả giá.
4. nói về; bàn về; luận về。就某方面说;论。
讲技术他不如你,讲干劲儿他比你足。
nói về kỹ thuật, anh ấy không bằng bạn, nói về làm việc thì anh ấy hơn bạn.
5. chú ý; coi trọng。讲求。
讲卫生。
chú ý vệ sinh.
讲团结。
coi trọng tình đoàn kết.
讲速度。
chú ý tốc độ.
Từ ghép:
讲法 ; 讲稿 ; 讲和 ; 讲话 ; 讲话 ; 讲价 ; 讲解 ; 讲究 ; 讲课 ; 讲理 ; 讲论 ; 讲盘儿 ; 讲评 ; 讲情 ; 讲求 ; 讲师 ; 讲史 ; 讲授 ; 讲述 ; 讲台 ; 讲坛 ; 讲堂 ; 讲习 ; 讲学 ; 讲演 ; 讲义 ; 讲座
[jiǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢNG
1. nói; kể。说。
讲故事。
kể chuyện.
他高兴得话都讲不出来了。
anh ấy vui đến nỗi nói không nên lời.
2. giải thích; thuyết minh。解释;说明。
讲书。
giảng dạy.
这个字有几个讲法。
chữ này có đến mấy cách giải thích.
这本书是讲气象的。
quyển sách này giải thích khí tượng.
3. thương lượng; bàn bạc; mặc cả。商量;商议。
讲价儿。
mặc cả giá.
4. nói về; bàn về; luận về。就某方面说;论。
讲技术他不如你,讲干劲儿他比你足。
nói về kỹ thuật, anh ấy không bằng bạn, nói về làm việc thì anh ấy hơn bạn.
5. chú ý; coi trọng。讲求。
讲卫生。
chú ý vệ sinh.
讲团结。
coi trọng tình đoàn kết.
讲速度。
chú ý tốc độ.
Từ ghép:
讲法 ; 讲稿 ; 讲和 ; 讲话 ; 讲话 ; 讲价 ; 讲解 ; 讲究 ; 讲课 ; 讲理 ; 讲论 ; 讲盘儿 ; 讲评 ; 讲情 ; 讲求 ; 讲师 ; 讲史 ; 讲授 ; 讲述 ; 讲台 ; 讲坛 ; 讲堂 ; 讲习 ; 讲学 ; 讲演 ; 讲义 ; 讲座
Dị thể chữ 讲
講,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |

Tìm hình ảnh cho: 讲 Tìm thêm nội dung cho: 讲
