Từ: 开释 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开释:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开释 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāishì] phóng thích; thả ( những người bị giam giữ, những người bị mất tự do)。释放(被拘禁的人)。
开释出獄。
phóng thích tù nhân.
无罪开释。
không tội, phải thả ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
开释 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开释 Tìm thêm nội dung cho: 开释