Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开释 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāishì] phóng thích; thả ( những người bị giam giữ, những người bị mất tự do)。释放(被拘禁的人)。
开释出獄。
phóng thích tù nhân.
无罪开释。
không tội, phải thả ra.
开释出獄。
phóng thích tù nhân.
无罪开释。
không tội, phải thả ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 释
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |

Tìm hình ảnh cho: 开释 Tìm thêm nội dung cho: 开释
