Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 释 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 释, chiết tự chữ DỊCH, THÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 释:
释 thích, dịch
Đây là các chữ cấu thành từ này: 释
释
Biến thể phồn thể: 釋;
Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1;
释 thích, dịch
thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (gdhn)
Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1;
释 thích, dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 释
Giản thể của chữ 釋.thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (gdhn)
Nghĩa của 释 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釋)
[shì]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 12
Hán Việt: THÍCH
1. giải thích; chú thích。解释。
释义。
giải thích nghĩa.
注释。
chú thích.
2. loại bỏ; tiêu tan。消除。
释疑。
loại bỏ nghi vấn.
涣然冰释。
khác nào băng tan.
3. buông; rời。放开;放下。
释手。
buông tay.
手不释卷。
tay không rời sách.
爱不忍释。
yêu không nỡ rời xa.
4. thả。释放。
开释。
thả ra.
保释。
bảo lãnh xin tha.
5. Thích Ca Mâu Ni; đạo Phật。释迦牟尼(佛教创始人)的简称,泛指佛教。
释门。
cửa Phật.
释家。
nhà Phật.
释子(和尚)。
sư; hoà thượng.
Từ ghép:
释典 ; 释读 ; 释放 ; 释然 ; 释俗 ; 释文 ; 释疑 ; 释义 ; 释藏
[shì]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 12
Hán Việt: THÍCH
1. giải thích; chú thích。解释。
释义。
giải thích nghĩa.
注释。
chú thích.
2. loại bỏ; tiêu tan。消除。
释疑。
loại bỏ nghi vấn.
涣然冰释。
khác nào băng tan.
3. buông; rời。放开;放下。
释手。
buông tay.
手不释卷。
tay không rời sách.
爱不忍释。
yêu không nỡ rời xa.
4. thả。释放。
开释。
thả ra.
保释。
bảo lãnh xin tha.
5. Thích Ca Mâu Ni; đạo Phật。释迦牟尼(佛教创始人)的简称,泛指佛教。
释门。
cửa Phật.
释家。
nhà Phật.
释子(和尚)。
sư; hoà thượng.
Từ ghép:
释典 ; 释读 ; 释放 ; 释然 ; 释俗 ; 释文 ; 释疑 ; 释义 ; 释藏
Dị thể chữ 释
釋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |

Tìm hình ảnh cho: 释 Tìm thêm nội dung cho: 释
