Chữ 释 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 释, chiết tự chữ DỊCH, THÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 释:

释 thích, dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 释

Chiết tự chữ dịch, thích bao gồm chữ 采 又 二 丨 hoặc 釆 又 二 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 释 cấu thành từ 4 chữ: 采, 又, 二, 丨
  • thái, thải
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • 2. 释 cấu thành từ 4 chữ: 釆, 又, 二, 丨
  • biện, thái
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • thích, dịch [thích, dịch]

    U+91CA, tổng 12 nét, bộ Biện 釆
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釋;
    Pinyin: shi4, yi4;
    Việt bính: sik1;

    thích, dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 释

    Giản thể của chữ .
    thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (gdhn)

    Nghĩa của 释 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釋)
    [shì]
    Bộ: 釆 - Biện
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÍCH
    1. giải thích; chú thích。解释。
    释义。
    giải thích nghĩa.
    注释。
    chú thích.
    2. loại bỏ; tiêu tan。消除。
    释疑。
    loại bỏ nghi vấn.
    涣然冰释。
    khác nào băng tan.
    3. buông; rời。放开;放下。
    释手。
    buông tay.
    手不释卷。
    tay không rời sách.
    爱不忍释。
    yêu không nỡ rời xa.
    4. thả。释放。
    开释。
    thả ra.
    保释。
    bảo lãnh xin tha.
    5. Thích Ca Mâu Ni; đạo Phật。释迦牟尼(佛教创始人)的简称,泛指佛教。
    释门。
    cửa Phật.
    释家。
    nhà Phật.
    释子(和尚)。
    sư; hoà thượng.
    Từ ghép:
    释典 ; 释读 ; 释放 ; 释然 ; 释俗 ; 释文 ; 释疑 ; 释义 ; 释藏

    Chữ gần giống với 释:

    , ,

    Dị thể chữ 释

    ,

    Chữ gần giống 释

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

    thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
    释 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 释 Tìm thêm nội dung cho: 释