Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开销 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāi·xiao] 1. chi tiêu; xài; tiêu xài; tiêu。支付(费用)。
你带的钱一路够开销吗?
tiền anh mang theo có đủ xài dọc đường không?
2. chi phí; khoản chi tiêu; tiền chi tiêu。支付的费用。
住在这儿,开销不大,也很方便。
sống ở đây, chi phí ít mà lại thuận tiện.
你带的钱一路够开销吗?
tiền anh mang theo có đủ xài dọc đường không?
2. chi phí; khoản chi tiêu; tiền chi tiêu。支付的费用。
住在这儿,开销不大,也很方便。
sống ở đây, chi phí ít mà lại thuận tiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 开销 Tìm thêm nội dung cho: 开销
