Từ: 开销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开销 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāi·xiao] 1. chi tiêu; xài; tiêu xài; tiêu。支付(费用)。
你带的钱一路够开销吗?
tiền anh mang theo có đủ xài dọc đường không?
2. chi phí; khoản chi tiêu; tiền chi tiêu。支付的费用。
住在这儿,开销不大,也很方便。
sống ở đây, chi phí ít mà lại thuận tiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
开销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开销 Tìm thêm nội dung cho: 开销