Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辀, chiết tự chữ CHU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辀:

辀 chu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辀

Chiết tự chữ chu bao gồm chữ 车 舟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辀 cấu thành từ 2 chữ: 车, 舟
  • xa
  • chu, châu
  • chu [chu]

    U+8F80, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輈;
    Pinyin: zhou1;
    Việt bính: zau1;

    chu

    Nghĩa Trung Việt của từ 辀

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 辀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輈)
    [zhōu]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHÂU

    cái càng xe。车辕。

    Chữ gần giống với 辀:

    , , , 轿, , , , ,

    Dị thể chữ 辀

    ,

    Chữ gần giống 辀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辀 Tự hình chữ 辀 Tự hình chữ 辀 Tự hình chữ 辀

    辀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辀 Tìm thêm nội dung cho: 辀