Từ: 言声儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言声儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言声儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánshēngr] nói chuyện。说话;吭声儿;不言一声儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
言声儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言声儿 Tìm thêm nội dung cho: 言声儿