Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 横倒竖歪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横倒竖歪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横倒竖歪 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngdǎoshùwāi] bừa bãi; lung tung; ngổn ngang; lộn xộn。形容东西放得纵横杂乱。
几条破板凳横倒竖歪地放在屋子里。
mấy cái ghế hư để lung tung trong nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竖

thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪

oa:oa (méo lệch)
oai:oai (lệch)
quay:nói quay quắt
横倒竖歪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横倒竖歪 Tìm thêm nội dung cho: 横倒竖歪