Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开革:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开革 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāigé] khai trừ; gạch tên; loại khỏi danh sách。开除;除名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc
开革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开革 Tìm thêm nội dung cho: 开革