Từ: 自助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自助 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhù] 1. tự giúp mình。依靠自己的力量;自己学习帮助自己。
2. làm phụ tá; làm trợ lý。作为自己的辅佐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
自助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自助 Tìm thêm nội dung cho: 自助