Chữ 鯠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯠, chiết tự chữ LAI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鯠:

鯠 lai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鯠

鯠

Chiết tự chữ 鯠

Chiết tự chữ lai bao gồm chữ 魚 來 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鯠 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 來
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 來 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • lai [lai]

    U+9BE0, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lai2;
    Việt bính: loi4;

    鯠 lai

    Nghĩa Trung Việt của từ 鯠

    (Danh) Cá lai.
    § Cũng gọi là thì ngư 鰣
    魚.

    (Danh)
    Người Quảng Đông gọi cá cháy là tam lai ngư 三鯠魚.

    Chữ gần giống với 鯠:

    䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

    Dị thể chữ 鯠

    𱇭,

    Chữ gần giống 鯠

    魝, 賚, 鮷, 鮸, 鮹, 鮺, 鮻, 鮼, 鮽, 鮵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鯠 Tự hình chữ 鯠 Tự hình chữ 鯠 Tự hình chữ 鯠

    鯠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鯠 Tìm thêm nội dung cho: 鯠