Từ: 哂笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哂笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哂 • 笑

sẩn tiếu
Mỉm cười tỏ ý chê bai, chê cười.
◇Tây du kí 西遊記:
Hành Giả văn ngôn, sẩn tiếu bất tuyệt
(Đệ tam thập thất hồi 第三十七回) 行者聞言, 哂笑不絕 Hành Giả nghe nói, cười mãi không thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哂

thẩn哂:thẩn (cười mỉn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu笑:tiếu lâm
téo笑:một téo
哂笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哂笑 Tìm thêm nội dung cho: 哂笑