Từ: 务实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 务实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 务实 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùshí] phải cụ thể; phải thiết thực。从事或讨论具体的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
务实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 务实 Tìm thêm nội dung cho: 务实