Cao su chống va đập cửa

Từ: 善感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善感 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngǎn] thiện cảm; dễ cảm; đa cảm。容易引起感触。
多愁善感。
đa sầu đa cảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
善感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善感 Tìm thêm nội dung cho: 善感