Từ: 非得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非得 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiděi] cần phải; phải; thế nào cũng phải...。表示必须(一般跟"不"呼应)。
棉花长了蚜虫,非得打药(不成)。
bông vải có sâu, không dùng thuốc trị không được.
干这活儿非得胆子大(不行)。
làm việc này phải bạo gan mới được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
非得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非得 Tìm thêm nội dung cho: 非得