Từ: 弊病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弊病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弊病 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìbìng]
1. tệ nạn; tai hại; sai lầm (thường dùng trong văn nói)。弊端,多用于口语。
克服弊病。
khắc phục sai lầm
2. sai lầm; chỗ bị lỗi。事情上的毛病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
弊病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弊病 Tìm thêm nội dung cho: 弊病