Từ: 张大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张大 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngdà]
mở rộng; khuếch đại; thổi phồng。扩大;夸大。
张大其事
làm to chuyện; thổi phồng
张大其词
huênh hoang khoác lác; đao to búa lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
张大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张大 Tìm thêm nội dung cho: 张大