Từ: tu luyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tu luyện:
tu luyện§ Cũng viết là:
tu luyện
修練,
tu luyện
修鍊.Tu đạo, luyện khí, luyện đan (theo Đạo giáo 道教).
◇Lữ Nham 呂岩:
Khuyến quân tu tuyện bảo tôn niên, bất cửu thị thần tiên
勸君修煉保尊年, 不久是神仙 (Ức Giang Nam 憶江南, Từ 詞) Khuyên ngài tu đạo luyện khí giữ gìn tuổi cao, không bao lâu nữa sẽ là thần tiên.Tu dưỡng rèn luyện.
◎Như:
tu luyện tâm tính
修煉心性.Học tập trau giồi.Đặc chỉ tu hành (thành tiên).
Nghĩa tu luyện trong tiếng Việt:
["- Nói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo."]Dịch tu luyện sang tiếng Trung hiện đại:
修炼 《指道家修养练功、炼丹等活动。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tu
| tu | 修: | tu dưỡng |
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |
| tu | 𰈣: | tu ừng ực |
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
| tu | 須: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 饈: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tu | : | chim tu hú |
| tu | 𪅭: | chim tu hú |
| tu | 𪆦: | chim tu hú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luyện
| luyện | 楝: | luyện (cây xoan) |
| luyện | 炼: | tôi luyện |
| luyện | 煉: | tôi luyện |
| luyện | 練: | tập luyện |
| luyện | 练: | tập luyện |
| luyện | 鍊: | luyện thép |
Gới ý 15 câu đối có chữ tu:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tìm hình ảnh cho: tu luyện Tìm thêm nội dung cho: tu luyện
