Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谂, chiết tự chữ THẨM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谂:
谂
Biến thể phồn thể: 諗;
Pinyin: shen3, tiao2, tiao4, zhou1;
Việt bính: sam2;
谂 thẩm
thẩm, như "thẩm cáo (báo để đề phòng)" (gdhn)
Pinyin: shen3, tiao2, tiao4, zhou1;
Việt bính: sam2;
谂 thẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 谂
Giản thể của chữ 諗.thẩm, như "thẩm cáo (báo để đề phòng)" (gdhn)
Nghĩa của 谂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諗)
[shěn]
Bộ: 讠- Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: THẨM
1. khuyến cáo; khuyên nhủ。规谏;劝告。
2. tưởng niệm; nhớ。思念。
[shěn]
Bộ: 讠- Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: THẨM
1. khuyến cáo; khuyên nhủ。规谏;劝告。
2. tưởng niệm; nhớ。思念。
Dị thể chữ 谂
諗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谂
| thẩm | 谂: | thẩm cáo (báo để đề phòng) |

Tìm hình ảnh cho: 谂 Tìm thêm nội dung cho: 谂
