Chữ 谂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谂, chiết tự chữ THẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谂:

谂 thẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谂

Chiết tự chữ thẩm bao gồm chữ 言 念 hoặc 讠 念 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谂 cấu thành từ 2 chữ: 言, 念
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • niềm, niệm, núm
  • 2. 谂 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 念
  • ngôn
  • niềm, niệm, núm
  • thẩm [thẩm]

    U+8C02, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諗;
    Pinyin: shen3, tiao2, tiao4, zhou1;
    Việt bính: sam2;

    thẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 谂

    Giản thể của chữ .
    thẩm, như "thẩm cáo (báo để đề phòng)" (gdhn)

    Nghĩa của 谂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諗)
    [shěn]
    Bộ: 讠- Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: THẨM
    1. khuyến cáo; khuyên nhủ。规谏;劝告。
    2. tưởng niệm; nhớ。思念。

    Chữ gần giống với 谂:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谂

    ,

    Chữ gần giống 谂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谂 Tự hình chữ 谂 Tự hình chữ 谂 Tự hình chữ 谂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谂

    thẩm:thẩm cáo (báo để đề phòng)
    谂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谂 Tìm thêm nội dung cho: 谂