Từ: khiêng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiêng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiêng

Nghĩa khiêng trong tiếng Việt:

["- đgt. Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người: khiêng chiếc tủ sang phòng bên."]

Dịch khiêng sang tiếng Trung hiện đại:

《 (人)用脊背驮>搭 《共同抬起。》
đã khiêng cái tủ sách đi rồi.
书柜已经搭走了。
扛; 掆 《抬东西。》
《用力扛。》
《共同用手或肩膀搬东西。》
抬杠 《指用杠抬运灵柩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêng

khiêng:khiêng vác
khiêng:khiêng vác
khiêng:khiêng vác
khiêng𢷰:khiêng vác
khiêng:khiêng vác
khiêng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiêng Tìm thêm nội dung cho: khiêng