Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khiêng trong tiếng Việt:
["- đgt. Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người: khiêng chiếc tủ sang phòng bên."]Dịch khiêng sang tiếng Trung hiện đại:
背 《 (人)用脊背驮>搭 《共同抬起。》đã khiêng cái tủ sách đi rồi.
书柜已经搭走了。
扛; 掆 《抬东西。》
夯 《用力扛。》
抬 《共同用手或肩膀搬东西。》
抬杠 《指用杠抬运灵柩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêng
| khiêng | 扛: | khiêng vác |
| khiêng | 掮: | khiêng vác |
| khiêng | 摼: | khiêng vác |
| khiêng | 𢷰: | khiêng vác |
| khiêng | 杭: | khiêng vác |

Tìm hình ảnh cho: khiêng Tìm thêm nội dung cho: khiêng
