Từ: 宽宏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽宏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽宏 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānhóng] khoan hồng; khoan dung。(度量)大。
宽宏大量。
khoan hồng độ lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 
宽宏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽宏 Tìm thêm nội dung cho: 宽宏