Chữ 鼋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼋, chiết tự chữ NGOAN, NGUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼋:

鼋 ngoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼋

Chiết tự chữ ngoan, nguyên bao gồm chữ 元 黾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼋 cấu thành từ 2 chữ: 元, 黾
  • nguyên
  • mãnh, mẫn
  • ngoan [ngoan]

    U+9F0B, tổng 12 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 黿;
    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;

    ngoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼋

    Giản thể của chữ 黿.
    nguyên, như "nguyên ngư (rùa mu mềm)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (黿)
    [yuán]
    Bộ: 龜 (龟) - Quy
    Số nét: 21
    Hán Việt: NGUYÊN
    ba ba。鼋鱼。
    Từ ghép:
    鼋鱼

    Chữ gần giống với 鼋:

    ,

    Dị thể chữ 鼋

    黿,

    Chữ gần giống 鼋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼋 Tự hình chữ 鼋 Tự hình chữ 鼋 Tự hình chữ 鼋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼋

    nguyên:nguyên ngư (rùa mu mềm)
    鼋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼋 Tìm thêm nội dung cho: 鼋