Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼋, chiết tự chữ NGOAN, NGUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼋:
鼋
Biến thể phồn thể: 黿;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
鼋 ngoan
nguyên, như "nguyên ngư (rùa mu mềm)" (gdhn)
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
鼋 ngoan
Nghĩa Trung Việt của từ 鼋
Giản thể của chữ 黿.nguyên, như "nguyên ngư (rùa mu mềm)" (gdhn)
Nghĩa của 鼋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (黿)
[yuán]
Bộ: 龜 (龟) - Quy
Số nét: 21
Hán Việt: NGUYÊN
ba ba。鼋鱼。
Từ ghép:
鼋鱼
[yuán]
Bộ: 龜 (龟) - Quy
Số nét: 21
Hán Việt: NGUYÊN
ba ba。鼋鱼。
Từ ghép:
鼋鱼
Chữ gần giống với 鼋:
鼋,Dị thể chữ 鼋
黿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼋
| nguyên | 鼋: | nguyên ngư (rùa mu mềm) |

Tìm hình ảnh cho: 鼋 Tìm thêm nội dung cho: 鼋
