Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 张皇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhānghuáng] 书
hoảng hốt; kinh hãi; kinh sợ; kinh hoàng。惊慌;慌张。
神色张皇
sắc mặt kinh hoàng
张皇失措(慌慌张张,不知所措)。
kinh hoàng lúng túng; hoang mang; cuống cuồng.
hoảng hốt; kinh hãi; kinh sợ; kinh hoàng。惊慌;慌张。
神色张皇
sắc mặt kinh hoàng
张皇失措(慌慌张张,不知所措)。
kinh hoàng lúng túng; hoang mang; cuống cuồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇
| hoàng | 皇: | hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 张皇 Tìm thêm nội dung cho: 张皇
