Từ: 弯子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弯子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弯子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wān·zi] phần cong; chỗ cong。弯曲的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
弯子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弯子 Tìm thêm nội dung cho: 弯子