Từ: 细发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细发:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 细 • 发

Nghĩa của 细发 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì·fa] tinh tế; không thô ráp。细致;不粗糙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế细:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
细发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细发 Tìm thêm nội dung cho: 细发