Từ: 弱小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弱小:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弱 • 小

Nghĩa của 弱小 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruòxiǎo] nhỏ yếu。又弱又小。
弱小民族。
dân tộc nhỏ bé.
弱小的婴儿。
trẻ sơ sinh nhỏ yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược弱:nhu nhược
ních弱:chặt ních

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 
弱小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弱小 Tìm thêm nội dung cho: 弱小