Từ: 倍道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倍道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倍道 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèidào] đi gấp; đi rút; đi ngày lẫn đêm。兼程而行;指一日走两日的路程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
倍道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倍道 Tìm thêm nội dung cho: 倍道