Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 调教 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáojiào] 1. chăm sóc dạy bảo (trẻ em)。调理教导(多指幼童)。
2. chăm sóc huấn luyện (súc vật)。照料训练(牲畜等)。
调教劣马
chăm sóc huấn luyện con ngựa kém
调教鹦鹉
chăm sóc huấn luyện vẹt
2. chăm sóc huấn luyện (súc vật)。照料训练(牲畜等)。
调教劣马
chăm sóc huấn luyện con ngựa kém
调教鹦鹉
chăm sóc huấn luyện vẹt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 调教 Tìm thêm nội dung cho: 调教
