Cao su chống va đập cửa
Nghĩa từng trong tiếng Việt:
["- 1 dt., cũ Tầng: nhà năm từng.","- 2 I. dt. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: Từng ấy tiền là đủ chỉ có từng ấy thôi. II. dt. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác: ghi tên từng người đọc từng câu từng chữ.","- 3 pht. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây: Anh ấy đã từng đến đây chơi một lâu đài đẹp chưa từng thấy."]Dịch từng sang tiếng Trung hiện đại:
挨 《顺着(次序); 逐一。》kiểm tra vệ sinh từng nhà, từng hộ.挨 门挨 户地检查卫生。
曾; 曾经 《表示从前有过某种行为或情况。》
惯常 《习以为常的; 成了习惯的。》
每 《指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。》
từng đồng xu tiết kiệm đã dùng hết vào trong sản xuất.
把节省下来的每一分钱都用在生产上。 逐 《挨着(次序)。》
từng năm
逐年
từng ngày
逐日
nói rõ từng điều
逐条说明
过 《用在动词后, 表示某种行为或变化曾经发生, 但并未继续到现在。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: từng
| từng | 層: | đã từng |
| từng | 曽: | |
| từng | 曾: | từng ấy, từng kia; từng trải |
| từng | 頻: | nhà từng |

Tìm hình ảnh cho: từng Tìm thêm nội dung cho: từng
