Từ: 愀然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愀然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiểu nhiên
Thốt nhiên thay đổi sắc mặt.
◇Lễ Kí 記:
Khổng Tử thiểu nhiên tác sắc nhi đối
對 (Ai Công vấn 問) Khổng Tử bỗng thay đổi sắc mặt, lấy vẻ nghiêm trang đáp.Lo sợ.
◇Tuân Tử :
Kiến bất thiện, thiểu nhiên tất dĩ tự tỉnh dã
善, 也 (Tu thân 身) Thấy điều không tốt, kinh sợ mà tự cảnh tỉnh vậy.Buồn rầu.
◇Liệt Tử :
Chỉ thành viết: Thử Yên quốc chi thành. Kì nhân thiểu nhiên biến dong
曰: . 容 (Chu Mục vương 王) (Người đồng hành) chỉ thành nói: Đây là thành nước Yên. Người kia (sinh ra ở nước Yên, đang trên đường trở về cố hương) bỗng buồn rầu biến sắc mặt (vì thương nhớ).

Nghĩa của 愀然 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎorán] tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。形容神色变得严肃或不愉快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愀

thiểu:thiểu não
xỉu:xỉu mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
愀然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愀然 Tìm thêm nội dung cho: 愀然