thiểu nhiên
Thốt nhiên thay đổi sắc mặt.
◇Lễ Kí 禮記:
Khổng Tử thiểu nhiên tác sắc nhi đối
孔子愀然作色而對 (Ai Công vấn 哀公問) Khổng Tử bỗng thay đổi sắc mặt, lấy vẻ nghiêm trang đáp.Lo sợ.
◇Tuân Tử 荀子:
Kiến bất thiện, thiểu nhiên tất dĩ tự tỉnh dã
見不善, 愀然必以自省也 (Tu thân 修身) Thấy điều không tốt, kinh sợ mà tự cảnh tỉnh vậy.Buồn rầu.
◇Liệt Tử 列子:
Chỉ thành viết: Thử Yên quốc chi thành. Kì nhân thiểu nhiên biến dong
指城曰: 此燕國之城. 其人愀然變容 (Chu Mục vương 周穆王) (Người đồng hành) chỉ thành nói: Đây là thành nước Yên. Người kia (sinh ra ở nước Yên, đang trên đường trở về cố hương) bỗng buồn rầu biến sắc mặt (vì thương nhớ).
Nghĩa của 愀然 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愀
| thiểu | 愀: | thiểu não |
| xỉu | 愀: | xỉu mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 愀然 Tìm thêm nội dung cho: 愀然
