chủ nghĩa
Chủ trương cơ bản đối với sự vật hoặc nguyên lí, tức là một hình thái quan niệm và tín ngưỡng đã trở thành một tư trào hoặc học thuyết.
◎Như:
tư bản chủ nghĩa
資本主義,
tả thật chủ nghĩa
寫實主義.
Nghĩa của 主义 trong tiếng Trung hiện đại:
马克思列宁主义
chủ nghĩa Mác - Lê Nin
达尔文主义
chủ nghĩa Đác-uyn; thuyết Đác-uyn.
现实主义
chủ nghĩa hiện thực; thuyết hiện thực.
浪漫主义
chủ nghĩa lãng mạn; thuyết lãng mạn.
2. chủ nghĩa (tác phong tư tưởng)。思想作风。
本位主义
chủ nghĩa bản vị
自由主义
tự do chủ nghĩa
主观主义
chủ nghĩa chủ quan.
3. chủ nghĩa (chế độ xã hội nhất định.)。一定的社会制度;政治经济体系。
社会主义
xã hội chủ nghĩa
资本主义
tư bản chủ nghĩa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |

Tìm hình ảnh cho: 主義 Tìm thêm nội dung cho: 主義
