Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冰心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰心 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngxīn] băng tâm。象冰一样晶莹明亮的心。比喻心地纯洁、表里如一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
冰心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰心 Tìm thêm nội dung cho: 冰心