Từ: 強鄰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強鄰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 強 • 鄰

cường lân
Nước láng giềng lớn mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng強:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường強:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng強:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn強:gàn dở
gàng強:gọn gàng
gương強:gương mẫu
gượng強:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng強:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄰

láng鄰:láng giềng
lân鄰:lân cận; lân quốc; lân la
lăn鄰:lăn lóc
trăn鄰:trăn trở
trằn鄰:trằn trọc
強鄰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強鄰 Tìm thêm nội dung cho: 強鄰