cường lân
Nước láng giềng lớn mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 強
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 強: | gàn dở |
| gàng | 強: | gọn gàng |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄰
| láng | 鄰: | láng giềng |
| lân | 鄰: | lân cận; lân quốc; lân la |
| lăn | 鄰: | lăn lóc |
| trăn | 鄰: | trăn trở |
| trằn | 鄰: | trằn trọc |

Tìm hình ảnh cho: 強鄰 Tìm thêm nội dung cho: 強鄰
