Cao su chống va đập cửa

Chữ 強 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 強, chiết tự chữ CÀNG, CƯỜNG, CƯỠNG, GÀN, GÀNG, GƯƠNG, GƯỢNG, NGƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強:

強 cường, cưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 強

Chiết tự chữ càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng bao gồm chữ 弓 厶 蟲 hoặc 弓 厶 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 強 cấu thành từ 3 chữ: 弓, 厶, 蟲
  • cong, cung, củng
  • khư, mỗ
  • sùng, trùng
  • 2. 強 cấu thành từ 3 chữ: 弓, 厶, 虫
  • cong, cung, củng
  • khư, mỗ
  • chùng, hủy, trùng
  • cường, cưỡng [cường, cưỡng]

    U+5F37, tổng 11 nét, bộ Cung 弓
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang2, qiang3, jiang4;
    Việt bính: goeng6 koeng4 koeng5
    1. [高強] cao cường 2. [強大] cường đại 3. [強盜] cường đạo 4. [強度] cường độ 5. [強調] cường điệu 6. [強暴] cường bạo 7. [強半] cường bán 8. [強項] cường hạng 9. [強化] cường hóa 10. [強記] cường kí, cưỡng kí 11. [強鄰] cường lân 12. [強烈] cường liệt 13. [強弱] cường nhược 14. [強國] cường quốc 15. [強權] cường quyền 16. [強酸] cường toan 17. [強壯] cường tráng 18. [強迫] cưỡng bách 19. [強制] cưỡng chế 20. [強占] cưỡng chiếm 21. [強姦] cưỡng gian 22. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 23. [強行] cưỡng hành 24. [強脅] cưỡng hiếp 25. [強勉] cưỡng miễn 26. [剛強] cương cường 27. [列強] liệt cường 28. [免強] miễn cưỡng 29. [勉強] miễn cưỡng 30. [頑強] ngoan cường 31. [倔強] quật cường;

    cường, cưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 強

    (Tính) Cứng, không mềm dẻo.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Mộc cường nhi phủ phạt chi (Chủ thuật ) Cây cứng thì búa rìu chặt.

    (Tính)
    Cứng dắn, kiên nghị.
    ◎Như: cường nghị ý chí vững chắc.

    (Tính)
    Cứng cỏi, không chịu khuất phục.
    ◎Như: quật cường cứng cỏi, cương ngạnh.

    (Tính)
    Mạnh, khỏe, có sức lực.
    ◎Như: thân cường lực tráng thân mạnh sức khỏe, cường quốc nước mạnh.

    (Tính)
    Ngang ngược, hung bạo.
    ◎Như: cường đạo quân cướp hung tợn.

    (Tính)
    Thắng, hơn.
    ◇Trương Tiên : Hàm tiếu vấn đàn lang, Hoa cường thiếp mạo cường? , (Bồ tát man , Mẫu đan hàm lộ ) Mỉm cười xin hỏi chàng, Hoa đẹp hơn hay dung mạo của thiếp hơn?

    (Tính)
    Trên, hơn, quá (số lượng).
    ◎Như: cường bán quá nửa.
    ◇Vô danh thị : Thưởng tứ bách thiên cường (Mộc lan thi ) Ban thưởng hơn trăm nghìn.

    (Danh)
    Người hoặc đoàn thể có uy quyền thế lực.
    ◎Như: liệt cường các nước mạnh.

    (Danh)
    Con mọt thóc gạo.

    (Danh)
    Họ Cường.Một âm là cưỡng.

    (Động)
    Ép buộc, bức bách.
    ◎Như: miễn cưỡng gắng gượng, cưỡng bách áp bức, cưỡng từ đoạt lí tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.

    (Phó)
    Hết sức, tận lực.
    ◇Tả truyện : Cung Chi Kì chi vi nhân dã, nọa nhi bất năng cưỡng gián , (Hi Công nhị niên ) Cung Chi Kì là người nhu nhược, không dám tận lực can vua.

    càng, như "gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)" (vhn)
    cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (btcn)
    cưỡng, như "cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng" (btcn)
    gàn, như "gàn dở" (btcn)
    gàng, như "gọn gàng" (btcn)
    gượng, như "gắng gượng, gượng gạo; gượng ép" (btcn)
    ngượng, như "ngượng ngùng" (btcn)
    gương, như "gương mẫu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 強:

    , , , , , , , , , 𢏳, 𢏿,

    Dị thể chữ 強

    , ,

    Chữ gần giống 強

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 強 Tự hình chữ 強 Tự hình chữ 強 Tự hình chữ 強

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

    càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
    cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
    cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
    gàn:gàn dở
    gàng:gọn gàng
    gương:gương mẫu
    gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
    ngượng:ngượng ngùng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 強:

    Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

    Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

    Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

    Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

    Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

    Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

    強 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 強 Tìm thêm nội dung cho: 強