Từ: 強酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cường toan
Chất chua (tiếng Pháp: acide).

Nghĩa của 强酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángsuān] a-xít mạnh; cường toan。酸性反应很强烈的酸,腐蚀性很强,在水溶液中能产生大量的氢离子,如硫酸、硝酸、盐酸等。俗称镪水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
強酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強酸 Tìm thêm nội dung cho: 強酸