Từ: 付之流水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付之流水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 付 • 之 • 流 • 水

phó chi lưu thủy
Cho nước chảy xuôi. Tỉ dụ buông xuôi vì không còn hi vọng gì nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho付:pho sách, pho tượng
phó付:phó thác
phú付:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
付之流水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付之流水 Tìm thêm nội dung cho: 付之流水