Từ: 鞠育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞠育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cúc dục
Nuôi nấng dạy dỗ. Chỉ công ơn cha mẹ. Cũng nói
cúc dưỡng
養.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞠

cúc:cúc cung; cung cúc; cúc dục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
鞠育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞠育 Tìm thêm nội dung cho: 鞠育